![]() |
Tên tiếng Trung: 宜春学院
Tên tiếng Anh: Yichun University Tên tiếng Việt: Học viện Nghi Xuân Năm thành lập: 1958 Số lượng sinh viên: Gần 21.000 sinh viên (bao gồm hơn 200 học viên cao học và 160 lưu học sinh). Số lượng giảng viên: Hơn 1.100 giảng viên chuyên trách (trong đó hơn 40% có học hàm cao cấp, hơn 87% có trình độ Thạc sĩ, Tiến sĩ). Cơ cấu đào tạo: Đào tạo 67 ngành bậc Đại học (53 ngành tuyển sinh thường xuyên), 01 điểm đào tạo Thạc sĩ chuyên nghiệp và có 01 trạm nghiên cứu sau Tiến sĩ. |
I.TỔNG QUAN TRƯỜNG
Học học Nghi Xuân là một trường đại học công lập đa ngành có lịch sử lâu đời, tiền thân là Đại học Nghi Xuân được thành lập vào năm 1958. Đến tháng 1 năm 2000, dưới sự phê duyệt của Bộ Giáo dục Trung Quốc, trường được hợp nhất từ bốn đơn vị: Trường Cao đẳng Sư phạm Nghi Xuân, Trường Cao đẳng Y tế Nghi Xuân, Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nghi Xuân và Đại học nghiệp dư công nhân Nghi Xuân để trở thành Đại học Nghi Xuân như ngày nay. Đây là ngôi trường được xây dựng dưới sự quản lý chung của chính quyền tỉnh Giang Tây và thành phố Nghi Xuân.
Trường tọa lạc tại thành phố Nghi Xuân, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc – một thành phố trung tâm ở phía Tây Giang Tây nổi tiếng với phong cảnh hữu tình. Hiện tại, trường có ba cơ sở chính bao gồm: Cơ sở chính (Bản bộ), Cơ sở phía Bắc (Bắc hiệu khu) và Cơ sở phía Tây (Tây hiệu khu).
Tổng diện tích khuôn viên trường rộng hơn 2.000 mẫu Anh với cơ sở vật chất hiện đại, tổng giá trị tài sản cố định đạt 1,4 tỷ Nhân dân tệ. Trên bảng xếp hạng các trường đại học ứng dụng, Nghi Xuân thường xuyên nằm trong top các trường có thế mạnh về khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo tại Trung Quốc.
II. NGÀNH HỌC VÀ HỌC BỔNG
2.1 Ngành học
| STT |
Tên ngành (Việt – Trung) |
Xếp hạng | Phân loại |
| 1 | Dược học – 药学 | Trọng điểm tỉnh | Y dược |
| 2 | Y khoa lâm sàng – 临床医学 | Đạt chuẩn Bộ GD | Y dược |
| 3 | Y học thẩm mỹ – 美容医学 | Thế mạnh quốc gia | Y dược |
| 4 | Khoa học và Công nghệ máy tính – 计算机科学与技术 | Tiên tiến | Công nghệ |
| 5 | Trí tuệ nhân tạo – 人工智能 | Ngành mới trọng điểm | Công nghệ |
| 6 | Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc – 汉语言文学 | Đặc sắc | Sư phạm/Văn học |
| 7 | Tiếng Anh – 英语 | Khá | Ngoại ngữ |
| 8 | Kinh tế học – 经济学 | Ổn định | Kinh tế |
| 9 | Quản trị kinh doanh – 工商管理 | Ổn định | Quản lý |
| 10 | Toán học và Toán ứng dụng – 数学与应用数学 | Cơ bản | Khoa học tự nhiên |
| 11 | Vật lý học – 物理学 | Cơ bản | Khoa học tự nhiên |
| 12 | Hóa học – 化学 | Tiên tiến | Khoa học tự nhiên |
| 13 | Công nghệ sinh học – 生物技术 | Đặc sắc tỉnh | Khoa học tự nhiên |
| 14 | Kỹ thuật phần mềm – 软件工程 | Ứng dụng cao | Công nghệ |
| 15 | Kỹ thuật điện tử thông tin – 电子信息工程 | Ứng dụng cao | Công nghệ |
| 16 | Nông học – 农学 | Truyền thống | Nông nghiệp |
| 17 | Thú y – 动物医学 | Khá | Nông nghiệp |
| 18 | Giáo dục thể chất – 体育教育 | Trạm cơ sở quốc gia | Thể thao |
| 19 | Âm nhạc học – 音乐学 | Hợp tác quốc tế | Nghệ thuật |
| 20 | Mỹ thuật học – 美术学 | Khá | Nghệ thuật |
| 21 | Phát thanh và Dẫn chương trình – 播音与主持艺术 | Đặc sắc | Truyền thông |
| 22 | Báo chí học – 新闻学 | Khá | Truyền thông |
| 23 | Luật học – 法学 | Ổn định | Chính trị – Pháp luật |
| 24 | Công tác xã hội – 社会工作 | Khá | Chính trị – Pháp luật |
| 25 | Quản trị du lịch – 旅游管理 | Tiềm năng | Quản lý |
| 26 | Kế toán – 会计学 | Phổ biến | Kinh tế |
| 27 | Điều dưỡng – 护理学 | Khá | Y dược |
| 28 | Giáo dục mầm mon – 学前教育 | Thế mạnh | Sư phạm |
| 29 | Thiết kế môi trường – 环境设计 | Khá | Nghệ thuật |
| 30 | Khoa học dữ liệu & Công nghệ dữ liệu lớn – 数据科学与大数据技术 | Ngành mới | Công nghệ |
2.2 Học bổng
| Tên học bổng | Đối tượng áp dụng | Mức hỗ trợ | Thời gian nộp hồ sơ |
| Học bổng Chính quyền tỉnh Giang Tây | Sinh viên Đại học, Ngôn ngữ, Thạc sĩ | Loại A (Thạc sĩ): 25.000 tệ; Loại B (Đại học): 20.000 tệ; Loại C (Ngôn ngữ): 6.000 tệ | Theo thông báo hàng năm (thường tháng 3 – tháng 6) |
| Học bổng Hiệu trưởng Đại học Nghi Xuân | Sinh viên quốc tế xuất sắc | Loại A: Miễn 100% học phí; Loại B: Miễn 50% học phí | Cùng thời điểm nhập học |
| Học bổng SV quốc tế Đại học Nghi Xuân | Lưu học sinh đang theo học tại trường | Giải Nhất: 1.500 tệ; Giải Nhì: 1.000 tệ; Giải Ba: 500 tệ (theo tỷ lệ lớp) | Xét duyệt hàng năm dựa trên kết quả học tập |





_来自小红书网页版-168x300.jpg)
_来自小红书网页版-168x300.jpg)
_来自小红书网页版-168x300.jpg)



