![]() |
Tên tiếng Trung:天津大学
Tên tiếng Anh: Tianjin University (TJU) Tên tiếng Việt: Đại học Thiên Tân Năm thành lập: 1895 Số lượng sinh viên: Khoảng 39.000 sinh viên (gồm hơn 20.000 sinh viên đại học và 18.000 học viên cao học) Số lượng giảng viên: Hơn 5.000 cán bộ, trong đó có gần 900 giáo sư và nhiều học giả viện sĩ. Cơ cấu đào tạo: 75 ngành Đại học, 43 chương trình Thạc sĩ cấp 1 và 31 chương trình Tiến sĩ cấp 1. |
I. THÔNG TIN TRƯỜNG
Đại học Thiên Tân là ngôi trường đại học hiện đại đầu tiên của Trung Quốc với bề dày lịch sử hơn 130 năm. Được thành lập vào năm 1895 với tên gọi ban đầu là Đại học Bắc Dương, trường đã đặt nền móng cho nền giáo dục đại học chính quy tại quốc gia này. Qua nhiều thăng trầm lịch sử và các đợt tái cấu trúc giáo dục quốc gia, đến năm 1951, trường chính thức đổi tên thành Đại học Thiên Tân và trở thành một trong những trung tâm đào tạo kỹ thuật và công nghệ hàng đầu, giữ vững phương châm “Thực sự cầu thị” (Seeking Truth from Facts).
Về vị trí địa lý, trường tọa lạc tại thành phố Thiên Tân, một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc, nằm ở vùng duyên hải phía Bắc, cách thủ đô Bắc Kinh chỉ khoảng 30 phút đi tàu cao tốc. Đây là một vị trí chiến lược, vừa mang nét cổ kính của một thương cảng lâu đời, vừa hiện đại với sự phát triển vượt bậc về công nghiệp và cảng biển, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên thực tập và tìm kiếm việc làm sau khi tốt nghiệp.
Quy mô của Đại học Thiên Tân rất ấn tượng với hai cơ sở chính là Vệ Tân Lộ và Công viên Bắc Dương tổng diện tích lên tới hơn 3,75 triệu mét vuông. Trường không chỉ tập trung vào số lượng mà còn chú trọng chất lượng đào tạo với đội ngũ giảng viên hùng hậu, bao gồm nhiều học giả thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Kỹ thuật Trung Quốc. Hiện nay, TJU luôn nằm trong nhóm các trường đại học trọng điểm hàng đầu, thuộc dự án “Song nhất lưu” (Double First Class), dự án 985 và dự án 211. Trên các bảng xếp hạng uy tín, trường thường xuyên lọt top 10-15 các trường đại học tốt nhất Trung Quốc và nằm trong top 200-300 thế giới theo QS hoặc ARWU, đặc biệt là các ngành về Kỹ thuật hóa học thường xuyên giữ vị trí số 1 toàn quốc.
II. NGÀNH HỌC VÀ HỌC BỔNG
2.1 Ngành học
| STT | Tên ngành (Việt – Trung) | Xếp hạng | Phân loại |
| 1 | Kỹ thuật Khoa học Vật liệu – 材料科学 với 工程 | A | Khoa Khoa học Vật liệu |
| 2 | Kỹ thuật Hình thành và Kiểm soát Vật liệu – 材料成型及控制工程 | A | Khoa Khoa học Vật liệu |
| 3 | Vật liệu Chức năng – 功能材料 | A- | Khoa Khoa học Vật liệu |
| 4 | Khoa học Địa lý – 地理科学 | B | Khoa Hệ thống Trái đất |
| 5 | Kỹ thuật Thông tin Lưới Điện Thông minh – 智能电网信息工程 | B+ | Điện và Thông tin Tự động hóa |
| 6 | Kỹ thuật Điện và Tự động hóa – 电气工程及其自动化 | B+ | Khoa Điện và Thông tin Tự động hóa |
| 7 | Tự động hóa – 自动化 | A- | Khoa Điện và Thông tin Tự động hóa |
| 8 | Kỹ thuật Thông tin Điện tử – 电子信息工程 | B+ | Khoa Điện và Thông tin Tự động hóa |
| 9 | Kỹ thuật Internet of Things – 物联网工程 | B+ | Khoa Điện và Thông tin Tự động hóa |
| 10 | Kỹ thuật Truyền thông – 通信工程 | B+ | Khoa Điện và Thông tin Tự động hóa |
| 11 | Pháp học – 法学 | B+ | Khoa Luật |
| 12 | Hệ thống Quản lý Thông tin – 信息管理与信息系统 | A | Khoa Quản lý và Kinh tế |
| 13 | Kỹ thuật Công nghiệp – 工业工程 | A | Khoa Quản lý và Kinh tế |
| 14 | Quản lý Công trình – 工程管理 | A | Khoa Quản lý và Kinh tế |
| 15 | Quản lý Kinh doanh – 工商管理 | A- | Khoa Quản lý và Kinh tế |
| 16 | Quản lý Tài chính – 财务管理 | A- | Khoa Quản lý và Kinh tế |
| 17 | Thương mại Điện tử – 电子商务 | B+ | Khoa Quản lý và Kinh tế |
| 18 | Quản lý Chuỗi cung ứng – 供应链管理 | B+ | Khoa Quản lý và Kinh tế |
| 19 | Tài chính – 金融学 | B+ | Khoa Quản lý và Kinh tế |
| 20 | Ngôn ngữ Trung Quốc + TMĐT xuyên biên giới | C+ | Khoa Giáo dục Quốc tế |
| 21 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Hán ngữ Kinh doanh) | C+ | Khoa Giáo dục Quốc tế |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Dành cho SV quốc tế) | C+ | Khoa Giáo dục Quốc tế |
| 23 | Khoa học Hải dương – 海洋科学 | B- | Khoa học và Công nghệ Hải dương |
| 24 | Công nghệ Hải dương – 海洋技术 | B- | Khoa học và Công nghệ Hải dương |
| 25 | Công nghệ Hóa chất Tinh xảo – 精细化工 | A+ | Khoa Công nghệ Hóa học |
| 26 | Sinh học Tạo thành – 合成生物学 | A+ | Khoa Công nghệ Hóa học |
| 27 | Công nghệ Kỹ thuật Hóa học – 化学工程与工艺 | A+ | Khoa Công nghệ Hóa học |
| 28 | Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (Tiếng Anh) | A+ | Khoa Công nghệ Hóa học |
| 29 | Kỹ thuật Trang thiết bị Quá trình và Kiểm soát | A+ | Khoa Công nghệ Hóa học |
| 30 | Công nghệ Khoa học Thực phẩm – 食品科学与工程 | B+ | Khoa Công nghệ Hóa học |
| 31 | Kỹ thuật Sinh học – 生物工程 | B+ | Khoa Công nghệ Hóa học |
| 32 | Công nghệ Dược phẩm – 制药工程 | A+ | Khoa Công nghệ Hóa học |
| 33 | Kỹ thuật Năng lượng và Môi trường Xây dựng | A- | Khoa học và Công nghệ Môi trường |
| 34 | Khoa học Môi trường – 环境科学 | A- | Khoa học và Công nghệ Môi trường |
| 35 | Kỹ thuật Môi trường – 环境工程 | A- | Khoa học và Công nghệ Môi trường |
| 36 | Kỹ thuật Môi trường (Dạy bằng tiếng Anh) | A- | Khoa học và Công nghệ Môi trường |
| 37 | Thiết kế, Sản xuất và Tự động hóa Máy móc | A | Khoa Công nghệ Máy móc |
| 38 | Kỹ thuật Năng lượng và Động lực – 能源与动力工程 | A | Khoa Công nghệ Máy móc |
| 39 | Cơ học Công trình – 工程力学 | A- | Khoa Công nghệ Máy móc |
| 40 | Thiết kế Công nghiệp – 工业设计 | B+ | Khoa Công nghệ Máy móc |
| 41 | Công trình Xây dựng – 土木工程 | A- | Khoa Công trình Xây dựng |
| 42 | Kỹ thuật Thủy lợi – 水利工程 | A- | Khoa Công trình Xây dựng |
| 43 | Kỹ thuật Cảng, Kênh và Bờ biển | A- | Khoa Công trình Xây dựng |
| 44 | Kỹ thuật Đường hải và Hải dương – 船舶与海洋工程 | B+ | Khoa Công trình Xây dựng |
| 45 | Quy hoạch Thành thị và Nông thôn – 城乡规划 | B+ | Khoa Kiến trúc |
| 46 | Kiến trúc Phong cảnh – 风景园林 | B+ | Khoa Kiến trúc |
| 47 | Kiến trúc – 建筑学 | A | Khoa Kiến trúc |
| 48 | Giáo dục – 教育学 | B- | Khoa Khoa Giáo dục |
| 49 | Kỹ thuật Nhận thức Trí tuệ – 智能感知工程 | A+ | Khoa Thiết bị Tinh vi và Công nghệ Quang điện |
| 50 | Kỹ thuật Đo lường và Kiểm soát – 测控技术与仪器 | A+ | Khoa Thiết bị Tinh vi và Công nghệ Quang điện |
| 51 | Kỹ thuật Khoa học Điện tử – 电子科学与技术 | A- | Khoa Thiết bị Tinh vi và Công nghệ Quang điện |
| 52 | Kỹ thuật Khoa học Thông tin Quang điện tử | A- | Khoa Thiết bị Tinh vi và Công nghệ Quang điện |
| 53 | Hóa học Ứng dụng – 应用化学 | A- | Khoa Khoa học Cơ bản |
| 54 | Vật lý Ứng dụng – 应用物理学 | B+ | Khoa Khoa học Cơ bản |
| 55 | Văn học Ngôn ngữ Trung Quốc – 汉语言文学 | C | Khoa Nhân văn và Nghệ thuật |
| 56 | Khoa học Sinh học – 生物科学 | B | Trường Khoa Sinh học |
| 57 | Kỹ thuật Dữ liệu Khoa học và Dữ liệu lớn | A- | Trường Khoa Toán học |
| 58 | Toán học Tài chính – 金融数学 | B+ | Khoa Toán học |
| 59 | Toán học và Toán học Ứng dụng | B+ | Khoa Toán học |
| 60 | Hệ thống Thiết kế và Tích hợp Mạch Điện tử | B+ | Khoa Vi điện tử |
| 61 | Kỹ thuật Khoa học Điện tử (Vi điện tử) | B+ | Khoa Vi điện tử |
| 62 | Dược học – 药学 | A- | Khoa học và Công nghệ Dược phẩm |
| 63 | Kỹ thuật Y học Trí tuệ – 智能医学工程 | B | Khoa Y học |
| 64 | Kỹ thuật Y sinh – 生物医学工程 | B | Khoa Y học |
| 65 | Kỹ thuật Phần mềm – 软件工程 | A- | Khoa Trí tuệ và Tính toán |
| 66 | Trí tuệ Nhân tạo – 人工智能 | A- | Khoa Trí tuệ và Tính toán |
| 67 | Kỹ thuật Khoa học Máy tính – 计算机科学与技术 | A- | Khoa Trí tuệ và Tính toán |
2.2 Học bổng
| Tên học bổng | Đối tượng | Chế độ đãi ngộ | Điều kiện ứng tuyển | Thời gian ứng tuyển |
| Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC – Type B) | Thạc sĩ, Tiến sĩ | Miễn học phí, Ký túc xá, Bảo hiểm. Trợ cấp: 3000 RMB/tháng (Thạc sĩ), 3500 RMB/tháng (Tiến sĩ). | HSK 5 ≥ 180 (hệ tiếng Trung); IELTS 6.5/TOEFL 80 (hệ tiếng Anh). GPA khá/giỏi. Tuổi: <35 (Thạc sĩ), <40 (Tiến sĩ). | 15/10 – 15/03 hàng năm |
| Học bổng “Con đường Tơ lụa” (CSC Silk Road) | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ | Tương tự học bổng CSC toàn phần (Miễn học phí, ở, bảo hiểm, trợ cấp sinh hoạt phí). | Dành cho ứng viên từ các quốc gia thuộc Vành đai và Con đường (có Việt Nam). Ưu tiên các ngành kỹ thuật, năng lượng. | Theo thông báo từng năm (thường đến 15/03) |
| Học bổng Peiyang Future Scholar (Đại học Thiên Tân) | Thạc sĩ, Tiến sĩ | Toàn phần: Miễn học phí, trợ cấp sinh hoạt phí (đến 3500 RMB/tháng). Bán phần: Chỉ miễn học phí. | Ứng viên xuất sắc. HSK 5 (hệ tiếng Trung) hoặc IELTS/TOEFL (hệ tiếng Anh). Có năng lực nghiên cứu khoa học tốt. | 15/10 – 15/05 hàng năm |
| Học bổng Chính quyền Thành Phố Thiên Tân (TGS) | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ | Loại 1: Miễn học phí + Trợ cấp sinh hoạt phí. Loại 2: Chỉ miễn học phí trong 1 năm học (xét duyệt lại hàng năm). | Thành tích học tập xuất sắc. Ưu tiên các ứng viên chưa có học bổng khác. HSK theo yêu cầu chuyên ngành. | 15/10 – 15/05 hàng năm |
| Học bổng Giáo viên Tiếng Trung Quốc tế (CIS) | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ (Ngành GD Hán ngữ) | Miễn học phí, ký túc xá, bảo hiểm. Trợ cấp: 2500 RMB/tháng (ĐH/ThS), 3000 RMB/tháng (TS). | HSK và HSKK theo quy định từng hệ (thường HSK 4-6 + HSKK Trung/Cao cấp). Có cam kết làm việc trong ngành giáo dục Hán ngữ. | 01/03 – 15/05 hàng năm |
| Học bổng dành cho hệ Dự bị Đại học | Học sinh tốt nghiệp THPT | Hỗ trợ học phí hoặc trợ cấp sinh hoạt phí cho năm học dự bị trước khi lên đại học. | HS tốt nghiệp THPT, có nguyện vọng học đại học tại TJU. HSK 3 trở lên. | 15/10 – 15/06 hàng năm |
III. CUỘC SỐNG


















