![]() |
Tên tiếng Trung: 中央音乐学院
Tên tiếng Anh: Central Conservatory of Music (CCOM) Tên tiếng Việt: Học viện Âm nhạc Trung ương Năm thành lập: 1949 Số lượng sinh viên: 2.208 sinh viên hệ toàn thời gian (gồm 1.365 sinh viên đại học, 617 thạc sĩ và 226 tiến sĩ) Số lượng giảng viên: 468 giảng viên chuyên trách Cơ cấu đào tạo: Trường đào tạo đầy đủ các cấp bậc từ Tiểu học, Trung học đến Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ và sau Tiến sĩ với hệ thống các khoa chuyên môn như Sáng tác, Chỉ huy, Âm nhạc học, Nhạc cụ dân tộc, Piano, Thanh nhạc và Opera, Trí tuệ nhân tạo âm nhạc. |
I. TỔNG QUAN TRƯỜNG
Học viện Âm nhạc Trung ương được thành lập vào tháng 10 năm 1949 tại Thiên Tân, trên cơ sở sáp nhập các khoa âm nhạc của nhiều học viện nghệ thuật danh tiếng như Học viện Nghệ thuật Lỗ Tấn và Nhạc viện Quốc lập Nam Kinh. Năm 1958, trường chính thức chuyển trụ sở về Bắc Kinh tại vị trí hiện nay. Tọa lạc tại số 43 phố Bảo Gia, quận Tây Thành, trung tâm thủ đô Bắc Kinh, trường nằm trong khuôn viên của vương phủ cũ với kiến trúc hoàng gia cổ kính đan xen các công trình hiện đại.
Học viện sở hữu diện tích 79.423 m² với hệ thống cơ sở hạ tầng nghệ thuật hàng đầu như Thư viện âm nhạc lớn nhất cả nước, Nhà hát Opera và Hội trường âm nhạc Vương phủ. Với đội ngũ 344 giảng viên có học hàm cao cấp, trường đã đào tạo hàng vạn tài nhân cho nền âm nhạc Trung Quốc và thế giới. Đây là nhạc viện duy nhất tại Trung Quốc được liệt kê trong danh sách dự án “211” và kế hoạch “Song nhất lưu” của Bộ Giáo dục, khẳng định vị thế là trung tâm đào tạo, sáng tác và nghiên cứu âm nhạc số 1 quốc gia.
II. NGÀNH HỌC VÀ HỌC BỔNG
2.1 Ngành học
| STT | Tên ngành học (Việt – Trung) | Xếp hạng | Phân loại |
| 1 | Chỉ huy – 指挥 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 2 | Piano – 钢琴 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 3 | Piano Jazz – 爵士钢琴 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 4 | Thủ phong cầm (Accordion) – 手风琴 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 5 | Quản phong cầm (Organ) – 管风琴 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 6 | Điều luật và sửa chữa Piano – 钢琴调律与修复 | Top 1 | Kỹ thuật âm nhạc |
| 7 | Violin – 小提琴 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 8 | Viola – 中提琴 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 9 | Cello – 大提琴 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 10 | Double Bass – 低音提琴 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 11 | Sáo (Flute) – 长笛 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 12 | Oboe – 双簧管 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 13 | Clarinet – 单簧管 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 14 | Bassoon – Ba tùng – 巴松 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 15 | Saxophone – 萨克斯管 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 16 | Horn – Viên hào – 圆号 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 17 | Trumpet – 小号 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 18 | Trombone – Trường hào – 长号 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 19 | Tuba – Đại hào – 大号 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 20 | Thụ cầm (Harp) – 竖琴 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 21 | Nhạc cụ gõ phương Tây – 西洋打击乐 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 22 | Guitar cổ điển – 古典吉他 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 23 | Nhị hồ (Erhu) – 二胡 | Top 1 | Dân tộc |
| 24 | Bản hồ (Banhu) – 板胡 | Top 1 | Dân tộc |
| 25 | Tỳ bà (Pipa) – 琵琶 | Top 1 | Dân tộc |
| 26 | Đàn Nguyễn (Ruan) – 阮 | Top 1 | Dân tộc |
| 27 | Tam huyền (Sanxian) – 三弦 | Top 1 | Dân tộc |
| 28 | Liễu cầm (Liuqin) – 柳琴 | Top 1 | Dân tộc |
| 29 | Đàn Tranh (Zheng) – 筝 | Top 1 | Dân tộc |
| 30 | Dương cầm (Yangqin) – 扬琴 | Top 1 | Dân tộc |
| 31 | Cổ cầm (Guqin) – 古琴 | Top 1 | Dân tộc |
| 32 | Sáo trúc (Bamboo Flute) – 竹笛 | Top 1 | Dân tộc |
| 33 | Sanh (Sheng) – 宽 / 笙 | Top 1 | Dân tộc |
| 34 | Tỏa nạp (Suona) – 唢呐 | Top 1 | Dân tộc |
| 35 | Quản tử (Guanzi) – 管子 | Top 1 | Dân tộc |
| 36 | Nhạc cụ gõ dân tộc – 民族打击乐 | Top 1 | Dân tộc |
| 37 | Thanh nhạc và Biểu diễn Opera – 声乐与歌剧演唱 | Top 1 | Chuyên nghiệp |
| 38 | Chế tác đàn dây (Violin Making) – 提琴制作 | Top 1 | Kỹ thuật âm nhạc |
| 39 | Âm nhạc học – 音乐学 | Top 1 | Lý luận |
| 40 | Giáo dục âm nhạc – 音乐教育 | Top 1 | Giáo dục |
| 41 | Sáng tác (Composition) – 作曲 | Top 1 | Lý luận |
| 42 | Sáng tác âm nhạc điện tử – 电子音乐作曲 | Top 1 | Công nghệ |
| 43 | Sản xuất âm nhạc điện tử – 电子音乐制作 | Top 1 | Công nghệ |
2.2 Học bổng
| Tên Học Bổng | Loại Hình | Nội Dung | Chú ý |
| Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC) | Toàn phần/Bán phần | Miễn học phí, ký túc xá, cấp sinh hoạt phí (2.500-3.500 RMB), bảo hiểm | Hội đồng Học bổng Quốc gia (CSC) / CCOM |
| Học bổng Chính phủ Bắc Kinh (BGS) | Học phí | Miễn toàn bộ hoặc một phần học phí hàng năm | Văn phòng Lưu học sinh CCOM |
| Học bổng cho SV HK, Macao, Đài Loan | Chuyên biệt | Theo quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc | Bộ Giáo dục Trung Quốc |
III. CUỘC SỐNG








